THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC:

Công thức cho 1 viên nén bao phim:

Thành phần hoạt chất:

Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)………………………………. 50 mg.

Metformin HC1………………………………………. 1000 mg.

Tá dược: Croscarmellose sodium, Avicel pH 102 (Microcrystalline cellulose), Kollidon K-30 (Povidone), Magnesium stearate, Color Brilliant Blue Lake, Opadry clear OY-S 29019, Opary White II 85G287725. nước de-ionized……………………. vđ 1 viên.

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.

Đặt hàng ngay

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG

Liều lượng:

Nên cá thế hóa liều điều trị Sita – Met 50/1000 Tablets trên cơ sở phác đồ hiện tại của bệnh nhân, hiệu quả và khả năng dung nạp của thuốc trong khi không vượt quá liều khuyến cáo, tối đa 100 mg sitagliptin/ngày.

  • Trị liệu ban đầu và với bệnh nhân không kiểm soát tốt đường huyết bằng đơn trị liệu metformin hoặc sitagliptin: Khởi đầu Sita – Met 50/500 Tablets, ngày 2 lần. Có thể chỉnh liều Sila – Met 50/1000 Tablets (sitagliptin 50 mg/metformin HCl 1000 mg) ngày 2 lần. Không chuyển sang dùng ở bệnh nhân suy thận đang đơn trị liệu sitagliptin.
  • Với bệnh nhân chuyển từ phác đồ dùng chung sitagliptin với metformin: khởi đầu Sita – Met 50/500 Tablets hoặc Sita – Met 50/1000 Tablets bằng liều sitagliptin và metformin đang dùng.
  • Bệnh nhân không kiểm soát tốt đường huyết bằng liệu pháp kết hợp 2 thuốc trong số 3 thuốc sitagliptin, metformin hoặc sulfonylurea/chất chủ vận PPARg/insulin: khởi đầu Sita – Met 50/500 Tablets hoặc Sita – Met 50/1000 Tablets bằng liều sitagliptin 50 mg, ngày 2 lần.
  • Nên xem xét mức độ kiểm soát đường huyết và liều hiện dùng (nếu có) khi xác định liều khởi đầu của metformin, tăng liều từ từ để làm giảm tác dụng phụ đường tiêu hóa thường xảy ra khi dùng metformin. Có thể cần giảm liều sulfonylurea/insulin ở bệnh nhân hiện dùng hoặc bắt đầu dùng sulfonylurea/insulin nhằm làm giảm nguy cơ hạ đường huyết do sulfonylurea/insulin gây ra.

Nhóm bệnh nhân đặc biệt:

  • Bệnh nhân suy thận: Không nên dùng cho bệnh nhân suy thận nặng và trung bình (độ thanh thải < 60 ml/phút).
  • Bệnh nhân suy gan: Không sử dụng cho bệnh nhân suy gan.
  • Người già: Vì metformin và sitagliptin đào thải qua thận, vì vậy không nên dùng cho bệnh nhân lớn tuổi trên 75 tuồi, nên kiểm tra đều đặn chức năng thận ở bệnh nhân cao tuổi.
  • Trẻ em: Không dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi vì không có dữ liệu an toàn cho nhóm bệnh nhân này.

Cách dùng: Thường được dùng ngày 2 lần với bữa ăn để giảm tác dụng phụ đường tiêu hóa xảy ra khi dùng metformin.

CHỈ ĐỊNH:

Điều trị đái tháo đường tuýp 2 ở người lớn:

  • Được dùng như liệu pháp ban đầu để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân không kiểm soát tốt được đường huyết với chế độ ăn kiêng và vận động thể lực;
  • Được dùng cho bệnh nhân chưa kiểm soát được đường huyết thích đáng với đơn trị liệu metformin hoặc sitagliptin hoặc đã dùng liệu pháp kết hợp sitaglitin với metformin;
  • Được dùng trong trị liệu kết hợp 3 thuốc với sulfonylurea ở bệnh nhân chưa kiểm soát thích đáng đường huyết với bất kỳ 2 trong số 3 thuốc metformin, sitagliptin hoặc sulfonylurea;
  • Được dùng trong trị liệu kết hợp 3 thuốc với chất chủ vận PPARg (nhóm thuốc thiazolidinedione) ở bệnh nhân chưa kiếm soát thích đáng đường huyết với bất kỳ 2 trong số 3 thuốc metformin, sitagliptin hoặc chất chủ vận PPARg;
  • Được dùng trong liệu pháp kết hợp với insulin (trị liệu kết hợp 3 thuốc) như là liệu pháp hỗ trợ chế độ ăn kiêng và vận động thể lực để cái thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Sita – Met Tablets 50/1000 chống chỉ định với những bệnh nhân:

  • Mẫn căm với sitagliptin phosphate monohydrate, metformin HCl hoặc bất kỳ thành phần nào khác của thuốc.
  • Bệnh thận, rối loạn chức năng thận.
  • Nhiễm toan do chuyển hóa cấp/mạn tính (bao gồm nhiễm acid ceton do đái tháo đường, có/không hôn mê).
  • Ngưng diều trị tạm thời ở bệnh nhân được chụp X quang có tiêm tĩnh mạch chất cản quang gắn iode phóng xạ.
  • Bệnh lý cấp/mạn tính có thể làm giảm oxy mô như suy tim, suy hô hấp, đang bị nhồi máu cơ tim, sốc.
  • Suy gan.
  • Ngộ độc rượu cấp, nghiện rượu.
  • Phụ nữ cho con bú.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN, HẠN DÙNG, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA THUỐC:

Điều kiện bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 2 năm, kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn chất lượng của thuốc: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản xuất tại

CCL Pharmaceutical (Pvt.), Ltd.

62 Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lahore, Pakistan

Đóng gói tại

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AM VI

                             Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, TP.HCM, Việt Nam

Phân phối độc quyền

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC

  • Địa chỉ: B20-TT17 khu đô thị Văn Quán, Yên Phúc, P.Phúc La, Q.Hà Đông, TP.Hà Nội
  • Hotline: 0973 983 500